TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нежена́тый

neženátyj[nʲɪʐɨˈnatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нежена́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нежена́тый nghĩa là chưa vợ, không có vợ.

Nghĩa của нежена́тый

Tính từ

  1. Chưa vợ, không có vợ, chưa lập gia đình.

Biến cách của нежена́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнежена́тыйнежена́тоенежена́таянежена́тые
Sinh cáchнежена́тогонежена́тогонежена́тойнежена́тых
Tặng cáchнежена́томунежена́томунежена́тойнежена́тым
Đối cáchнежена́тый / нежена́тогонежена́тоенежена́туюнежена́тые / нежена́тых
Công cụ cáchнежена́тымнежена́тымнежена́тойнежена́тыми
Giới cáchнежена́томнежена́томнежена́тойнежена́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нежена́тый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неженатый nghĩa là gì?

неженатый (tính từ) nghĩa là chưa vợ, không có vợ.

неженатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нежена́тый (phiên âm Latinh neženátyj, IPA [nʲɪʐɨˈnatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.