нежена́тый
Dấu sắc trên нежена́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нежена́тый nghĩa là chưa vợ, không có vợ.
Nghĩa của нежена́тый
Tính từ
- Chưa vợ, không có vợ, chưa lập gia đình.
Biến cách của нежена́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нежена́тый | нежена́тое | нежена́тая | нежена́тые |
| Sinh cách | нежена́того | нежена́того | нежена́той | нежена́тых |
| Tặng cách | нежена́тому | нежена́тому | нежена́той | нежена́тым |
| Đối cách | нежена́тый / нежена́того | нежена́тое | нежена́тую | нежена́тые / нежена́тых |
| Công cụ cách | нежена́тым | нежена́тым | нежена́той | нежена́тыми |
| Giới cách | нежена́том | нежена́том | нежена́той | нежена́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нежена́тый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неженатый nghĩa là gì?
неженатый (tính từ) nghĩa là chưa vợ, không có vợ.
неженатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нежена́тый (phiên âm Latinh neženátyj, IPA [nʲɪʐɨˈnatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.