TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незате́йливый

nezatéjlivyj[nʲɪzɐˈtʲejlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незате́йливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незате́йливый nghĩa là giản đơn, đơn giản.

Nghĩa của незате́йливый

Tính từ

  1. Giản đơn, đơn giản, đơn sơ, không phức tạp.

Biến cách của незате́йливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезате́йливыйнезате́йливоенезате́йливаянезате́йливые
Sinh cáchнезате́йливогонезате́йливогонезате́йливойнезате́йливых
Tặng cáchнезате́йливомунезате́йливомунезате́йливойнезате́йливым
Đối cáchнезате́йливый / незате́йливогонезате́йливоенезате́йливуюнезате́йливые / незате́йливых
Công cụ cáchнезате́йливымнезате́йливымнезате́йливойнезате́йливыми
Giới cáchнезате́йливомнезате́йливомнезате́йливойнезате́йливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của незате́йливый

So sánh hơn(по)незате́йливее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незате́йливый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

незатейливый nghĩa là gì?

незатейливый (tính từ) nghĩa là giản đơn, đơn giản.

незатейливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незате́йливый (phiên âm Latinh nezatéjlivyj, IPA [nʲɪzɐˈtʲejlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.