TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изгла́живать

thể chưa hoàn thành
izgláživatʹ[ɪzˈɡɫaʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изгла́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изгла́живать nghĩa là xóa nhòa, làm cho mờ.

Nghĩa của изгла́живать

Động từ

  1. Xóa nhòa, làm cho mờ, đi, xóa.
    • изгла́дить что́-л. из па́мятиxóa nhòa cái gì trong trí nhớ

Cặp thể của изгла́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ изгла́живать

NgôiHiện tại
яизгла́живаю
тыизгла́живаешь
он / она́ / оно́изгла́живает
мыизгла́живаем
выизгла́живаете
они́изгла́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изглаживать.

Quá khứ

Giống đực (он)изгла́живал
Giống cái (она́)изгла́живала
Giống trung (оно́)изгла́живало
Số nhiều (они́)изгла́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изгла́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изгла́живайте

Họ từ của изгла́живать

Câu hỏi thường gặp

изглаживать nghĩa là gì?

изглаживать (động từ) nghĩa là xóa nhòa, làm cho mờ.

изглаживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изгла́живать (phiên âm Latinh izgláživatʹ, IPA [ɪzˈɡɫaʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.