TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неи́скренний

neískrennij[nʲɪˈiskrʲɪnʲ(ː)ɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неи́скренний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неи́скренний nghĩa là không thành thật, không chân thành.

Nghĩa của неи́скренний

Tính từ

  1. Không thành thật, không chân thành; (лицемерный) giả dối, lèo lá.

Biến cách của неи́скренний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеи́скреннийнеи́скреннеенеи́скренняянеи́скренние
Sinh cáchнеи́скреннегонеи́скреннегонеи́скреннейнеи́скренних
Tặng cáchнеи́скреннемунеи́скреннемунеи́скреннейнеи́скренним
Đối cáchнеи́скренний / неи́скреннегонеи́скреннеенеи́скреннююнеи́скренние / неи́скренних
Công cụ cáchнеи́скреннимнеи́скреннимнеи́скреннейнеи́скренними
Giới cáchнеи́скреннемнеи́скреннемнеи́скреннейнеи́скренних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неи́скренний

Câu hỏi thường gặp

неискренний nghĩa là gì?

неискренний (tính từ) nghĩa là không thành thật, không chân thành.

неискренний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неи́скренний (phiên âm Latinh neískrennij, IPA [nʲɪˈiskrʲɪnʲ(ː)ɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.