TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

не́сколько

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
néskolʹko[ˈnʲeskəlʲkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên не́сколько chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

не́сколько nghĩa là hơi, ít, dăm, vài.

Nghĩa của не́сколько

Phó từ

  1. Hơi.

Hạn định từ

  1. Ít.
  2. Dăm, vài.

Đại từ

  1. Một ít.

Biến cách của не́сколько (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?не́сколько
Sinh cách кого? чего?не́скольких
Tặng cách кому? чему?не́скольким
Đối cách кого? что?не́сколько
Công cụ cách кем? чем?не́сколькими
Giới cách о ком? о чём?не́скольких

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với не́сколько

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với не́сколько

  • Могли бы вы подождать несколько минут? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #514272
  • На журнальном столике лежит несколько журналов. Có vài tờ tạp chí trên cái bàn cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11337906
  • На озере было несколько лодок. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596761
  • Боб задал учителю несколько вопросов. Bob hỏi giáo viên một vài câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797174
  • У меня есть несколько друзей. Tớ có một vài người bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #924420
  • Она задала нам несколько вопросов. Cô ấy đã hỏi chúng tôi một vài câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1079205
  • Это займёт всего несколько минут. Chỉ mất vài phút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1722183
  • У Акико есть несколько друзей во Франции. Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2355842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

несколько nghĩa là gì?

несколько (phó từ, hạn định từ, đại từ) nghĩa là hơi, ít, dăm, vài.

несколько đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là не́сколько (phiên âm Latinh néskolʹko, IPA [ˈnʲeskəlʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.