TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ну́жный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
núžnyj[ˈnuʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ну́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ну́жный nghĩa là cần thiết, cần.

Nghĩa của ну́жный

Tính từ

  1. Cần thiết, cần.
    • ну́жная кни́га[quyển] sách cần thiết
    • как раз то, что ну́жноđúng là cái đang cần
    • всё, что ну́жноtất cả những thứ cần thiết
    • ну́жно ли э́то?cái đó có cần hay không?, có cần như thế hay không?

Biến cách của ну́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchну́жныйну́жноену́жнаяну́жные
Sinh cáchну́жногону́жногону́жнойну́жных
Tặng cáchну́жномуну́жномуну́жнойну́жным
Đối cáchну́жный / ну́жногону́жноену́жнуюну́жные / ну́жных
Công cụ cáchну́жнымну́жнымну́жнойну́жными
Giới cáchну́жномну́жномну́жнойну́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ну́жный

So sánh hơn(по)нужне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ну́жный

Đồng nghĩa

Họ từ của ну́жный

Câu ví dụ với ну́жный

  • Мне нужно задать тебе глупый вопрос. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #5551
  • Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217
  • Мне не нужно работать. Tôi không cần làm việc.Tatoeba #8820707
  • Тебе нужна помощь? Bạn có cần giúp gì không?Tatoeba #2601095
  • Никому не нужно. Chó tha đi mèo tha lại.Tatoeba #2808709
  • Откуда же мне знать, что эта книга нужна и тебе! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4169969
  • Мне нужен словарь, потому что я не знаю этого слова. Tôi cần một cuốn từ điển vì tôi không biết từ này.Tatoeba #13714382
  • Мне вчера не нужно было учиться. Tôi đã không đi học ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443849

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нужный nghĩa là gì?

нужный (tính từ) nghĩa là cần thiết, cần.

нужный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ну́жный (phiên âm Latinh núžnyj, IPA [ˈnuʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.