ну́жный
Dấu sắc trên ну́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ну́жный nghĩa là cần thiết, cần.
Nghĩa của ну́жный
Tính từ
- Cần thiết, cần.
- ну́жная кни́га[quyển] sách cần thiết
- как раз то, что ну́жноđúng là cái đang cần
- всё, что ну́жноtất cả những thứ cần thiết
- ну́жно ли э́то?cái đó có cần hay không?, có cần như thế hay không?
Biến cách của ну́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ну́жный | ну́жное | ну́жная | ну́жные |
| Sinh cách | ну́жного | ну́жного | ну́жной | ну́жных |
| Tặng cách | ну́жному | ну́жному | ну́жной | ну́жным |
| Đối cách | ну́жный / ну́жного | ну́жное | ну́жную | ну́жные / ну́жных |
| Công cụ cách | ну́жным | ну́жным | ну́жной | ну́жными |
| Giới cách | ну́жном | ну́жном | ну́жной | ну́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ну́жный
| So sánh hơn | (по)нужне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ну́жный
Đồng nghĩa
Họ từ của ну́жный
Câu ví dụ với ну́жный
- Мне нужно задать тебе глупый вопрос. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #5551
- Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217
- Мне не нужно работать. Tôi không cần làm việc.Tatoeba #8820707
- Тебе нужна помощь? Bạn có cần giúp gì không?Tatoeba #2601095
- Никому не нужно. Chó tha đi mèo tha lại.Tatoeba #2808709
- Откуда же мне знать, что эта книга нужна и тебе! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4169969
- Мне нужен словарь, потому что я не знаю этого слова. Tôi cần một cuốn từ điển vì tôi không biết từ này.Tatoeba #13714382
- Мне вчера не нужно было учиться. Tôi đã không đi học ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443849
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нужный nghĩa là gì?
нужный (tính từ) nghĩa là cần thiết, cần.
нужный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ну́жный (phiên âm Latinh núžnyj, IPA [ˈnuʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.