TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необыкнове́нный

neobyknovénnyj[nʲɪəbɨknɐˈvʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необыкнове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необыкнове́нный nghĩa là khác thường, bất thường, đặc biệt, cực độ.

Nghĩa của необыкнове́нный

Tính từ

  1. Khác thường, bất thường, lạ thường, dị thường, phi thường; (странный) kỳ lạ, lạ lùng, kỳ dị.
    • в э́том нет ничего́ необыкнове́нногоtrong cái đó chẳng có gì là kỳ lạ cả
  2. чрезвычайный Đặc biệt, cực độ, cao độ, tột độ.

Biến cách của необыкнове́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобыкнове́нныйнеобыкнове́нноенеобыкнове́ннаянеобыкнове́нные
Sinh cáchнеобыкнове́нногонеобыкнове́нногонеобыкнове́ннойнеобыкнове́нных
Tặng cáchнеобыкнове́нномунеобыкнове́нномунеобыкнове́ннойнеобыкнове́нным
Đối cáchнеобыкнове́нный / необыкнове́нногонеобыкнове́нноенеобыкнове́ннуюнеобыкнове́нные / необыкнове́нных
Công cụ cáchнеобыкнове́ннымнеобыкнове́ннымнеобыкнове́ннойнеобыкнове́нными
Giới cáchнеобыкнове́нномнеобыкнове́нномнеобыкнове́ннойнеобыкнове́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với необыкнове́нный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với необыкнове́нный

  • У тебя необыкновенное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483755
  • У Вас необыкновенное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

необыкновенный nghĩa là gì?

необыкновенный (tính từ) nghĩa là khác thường, bất thường, đặc biệt, cực độ.

необыкновенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необыкнове́нный (phiên âm Latinh neobyknovénnyj, IPA [nʲɪəbɨknɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.