необыкнове́нный
Dấu sắc trên необыкнове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необыкнове́нный nghĩa là khác thường, bất thường, đặc biệt, cực độ.
Nghĩa của необыкнове́нный
Tính từ
- Khác thường, bất thường, lạ thường, dị thường, phi thường; (странный) kỳ lạ, lạ lùng, kỳ dị.
- в э́том нет ничего́ необыкнове́нногоtrong cái đó chẳng có gì là kỳ lạ cả
- чрезвычайный Đặc biệt, cực độ, cao độ, tột độ.
Biến cách của необыкнове́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | необыкнове́нный | необыкнове́нное | необыкнове́нная | необыкнове́нные |
| Sinh cách | необыкнове́нного | необыкнове́нного | необыкнове́нной | необыкнове́нных |
| Tặng cách | необыкнове́нному | необыкнове́нному | необыкнове́нной | необыкнове́нным |
| Đối cách | необыкнове́нный / необыкнове́нного | необыкнове́нное | необыкнове́нную | необыкнове́нные / необыкнове́нных |
| Công cụ cách | необыкнове́нным | необыкнове́нным | необыкнове́нной | необыкнове́нными |
| Giới cách | необыкнове́нном | необыкнове́нном | необыкнове́нной | необыкнове́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với необыкнове́нный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với необыкнове́нный
- У тебя необыкновенное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483755
- У Вас необыкновенное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
необыкновенный nghĩa là gì?
необыкновенный (tính từ) nghĩa là khác thường, bất thường, đặc biệt, cực độ.
необыкновенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необыкнове́нный (phiên âm Latinh neobyknovénnyj, IPA [nʲɪəbɨknɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.