TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хоро́ший

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xoróšij[xɐˈroʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хоро́ший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хоро́ший nghĩa là tốt, hay, giỏi, khá.

Nghĩa của хоро́ший

Tính từ

  1. Tốt, hay, tuyệt.
  2. Giỏi, khá.
  3. Ngon.

Biến cách của хоро́ший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхоро́шийхоро́шеехоро́шаяхоро́шие
Sinh cáchхоро́шегохоро́шегохоро́шейхоро́ших
Tặng cáchхоро́шемухоро́шемухоро́шейхоро́шим
Đối cáchхоро́ший / хоро́шегохоро́шеехоро́шуюхоро́шие / хоро́ших
Công cụ cáchхоро́шимхоро́шимхоро́шейхоро́шими
Giới cáchхоро́шемхоро́шемхоро́шейхоро́ших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хоро́ший

So sánh hơn(по)лу́чше
So sánh nhất(наи)лу́чший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хоро́ший

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của хоро́ший

Câu ví dụ với хоро́ший

  • Моя мама говорит по-английски недостаточно хорошо. Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.Tatoeba #5594
  • Нельзя хорошему человеку унывать. Không phải là người hay than vãn.Tatoeba #4819244
  • Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
  • В ресторане подавали очень хороший ужин. Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2136475
  • Я знаю один очень хороший ресторан. Tôi biết một nhà hàng rất ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314252
  • У этой истории хороший конец. Câu truyện có một cái kết hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2462994
  • У меня был хороший учитель. Tôi đã có một người thầy tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3280015
  • Я знаю очень хороший ресторан. Tôi biết một nhà hàng rất ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13314251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хороший nghĩa là gì?

хороший (tính từ) nghĩa là tốt, hay, giỏi, khá.

хороший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хоро́ший (phiên âm Latinh xoróšij, IPA [xɐˈroʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.