непра́вый
Dấu sắc trên непра́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непра́вый nghĩa là bất công, không công bằng.
Nghĩa của непра́вый
Tính từ
- cũ несправедливый Bất công, không công bằng.
Biến cách của непра́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непра́вый | непра́вое | непра́вая | непра́вые |
| Sinh cách | непра́вого | непра́вого | непра́вой | непра́вых |
| Tặng cách | непра́вому | непра́вому | непра́вой | непра́вым |
| Đối cách | непра́вый / непра́вого | непра́вое | непра́вую | непра́вые / непра́вых |
| Công cụ cách | непра́вым | непра́вым | непра́вой | непра́выми |
| Giới cách | непра́вом | непра́вом | непра́вой | непра́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của непра́вый
Câu ví dụ với непра́вый
- Короче говоря, Том оказался неправ. Tóm lại, Tom đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10194303
- Вы совершенно неправы. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938958
- Это я неправ. Tại vì tôi nhầm hay là điều đó sai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222666
- Я неправ. Tôi sai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927509
- Я неправа. Tôi sai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неправый nghĩa là gì?
неправый (tính từ) nghĩa là bất công, không công bằng.
неправый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непра́вый (phiên âm Latinh neprávyj, IPA [nʲɪˈpravɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.