TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непристу́пный

nepristúpnyj[nʲɪprʲɪˈstupnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непристу́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непристу́пный nghĩa là hiểm yếu, hiểm trở, khó tính, khó gần.

Nghĩa của непристу́пный

Tính từ

  1. Hiểm yếu, hiểm trở, hiểm hóc; (хорошо защищённый) kiên cố.
    • непристу́пная высота́cao điểm hiểm yếu
    • непристу́пная кре́постьthành trì kiên cố
  2. о человеке Khó tính, khó gần, kiêu ngạo, kiêu kỳ, kênh kiệu.

Biến cách của непристу́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепристу́пныйнепристу́пноенепристу́пнаянепристу́пные
Sinh cáchнепристу́пногонепристу́пногонепристу́пнойнепристу́пных
Tặng cáchнепристу́пномунепристу́пномунепристу́пнойнепристу́пным
Đối cáchнепристу́пный / непристу́пногонепристу́пноенепристу́пнуюнепристу́пные / непристу́пных
Công cụ cáchнепристу́пнымнепристу́пнымнепристу́пнойнепристу́пными
Giới cáchнепристу́пномнепристу́пномнепристу́пнойнепристу́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của непристу́пный

Câu hỏi thường gặp

неприступный nghĩa là gì?

неприступный (tính từ) nghĩa là hiểm yếu, hiểm trở, khó tính, khó gần.

неприступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непристу́пный (phiên âm Latinh nepristúpnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.