непристу́пный
Dấu sắc trên непристу́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непристу́пный nghĩa là hiểm yếu, hiểm trở, khó tính, khó gần.
Nghĩa của непристу́пный
Tính từ
- Hiểm yếu, hiểm trở, hiểm hóc; (хорошо защищённый) kiên cố.
- непристу́пная высота́cao điểm hiểm yếu
- непристу́пная кре́постьthành trì kiên cố
- о человеке Khó tính, khó gần, kiêu ngạo, kiêu kỳ, kênh kiệu.
Biến cách của непристу́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непристу́пный | непристу́пное | непристу́пная | непристу́пные |
| Sinh cách | непристу́пного | непристу́пного | непристу́пной | непристу́пных |
| Tặng cách | непристу́пному | непристу́пному | непристу́пной | непристу́пным |
| Đối cách | непристу́пный / непристу́пного | непристу́пное | непристу́пную | непристу́пные / непристу́пных |
| Công cụ cách | непристу́пным | непристу́пным | непристу́пной | непристу́пными |
| Giới cách | непристу́пном | непристу́пном | непристу́пной | непристу́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của непристу́пный
Câu hỏi thường gặp
неприступный nghĩa là gì?
неприступный (tính từ) nghĩa là hiểm yếu, hiểm trở, khó tính, khó gần.
неприступный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непристу́пный (phiên âm Latinh nepristúpnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈstupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.