TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неприя́тный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
neprijátnyj[nʲɪprʲɪˈjatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неприя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неприя́тный nghĩa là khó chịu.

Nghĩa của неприя́тный

Tính từ

  1. Khó chịu; (для обоняния (cũng)) khó ngửi, hôi, thối, khắm, hăng, hắc, hôi thối, khắm lặm; (для глаз) khó coi, gai mắt, chướng mắt, ngứa mắt; (для слуха) khó nghe, chối tai, chướng tai, ngứa tai; (вызывающий чувство неудовольствия) làm bực mình, làm buồn bực, làm phiền lòng, làm đau buồn.
    • неприятный за́пахmùi hôi, mùi thối, mùi khó chịu
    • неприя́тная нару́жностьvẻ ngoài khó coi (chướng mắt, gai mắt)
    • неприятный па́реньanh chàng khó chịu; anh chàng khó ngửi (разг.)
    • неприятный разгово́рcâu chuyện khó chịu (làm phiền lòng)

Biến cách của неприя́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеприя́тныйнеприя́тноенеприя́тнаянеприя́тные
Sinh cáchнеприя́тногонеприя́тногонеприя́тнойнеприя́тных
Tặng cáchнеприя́тномунеприя́тномунеприя́тнойнеприя́тным
Đối cáchнеприя́тный / неприя́тногонеприя́тноенеприя́тнуюнеприя́тные / неприя́тных
Công cụ cáchнеприя́тнымнеприя́тнымнеприя́тнойнеприя́тными
Giới cáchнеприя́тномнеприя́тномнеприя́тнойнеприя́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неприя́тный

So sánh hơn(по)неприя́тнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неприя́тный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với неприя́тный

  • Этот фрукт неприятно пахнет. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10594308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неприятный nghĩa là gì?

неприятный (tính từ) nghĩa là khó chịu.

неприятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неприя́тный (phiên âm Latinh neprijátnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.