неприя́тный
Dấu sắc trên неприя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприя́тный nghĩa là khó chịu.
Nghĩa của неприя́тный
Tính từ
- Khó chịu; (для обоняния (cũng)) khó ngửi, hôi, thối, khắm, hăng, hắc, hôi thối, khắm lặm; (для глаз) khó coi, gai mắt, chướng mắt, ngứa mắt; (для слуха) khó nghe, chối tai, chướng tai, ngứa tai; (вызывающий чувство неудовольствия) làm bực mình, làm buồn bực, làm phiền lòng, làm đau buồn.
- неприятный за́пахmùi hôi, mùi thối, mùi khó chịu
- неприя́тная нару́жностьvẻ ngoài khó coi (chướng mắt, gai mắt)
- неприятный па́реньanh chàng khó chịu; anh chàng khó ngửi (разг.)
- неприятный разгово́рcâu chuyện khó chịu (làm phiền lòng)
Biến cách của неприя́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприя́тный | неприя́тное | неприя́тная | неприя́тные |
| Sinh cách | неприя́тного | неприя́тного | неприя́тной | неприя́тных |
| Tặng cách | неприя́тному | неприя́тному | неприя́тной | неприя́тным |
| Đối cách | неприя́тный / неприя́тного | неприя́тное | неприя́тную | неприя́тные / неприя́тных |
| Công cụ cách | неприя́тным | неприя́тным | неприя́тной | неприя́тными |
| Giới cách | неприя́тном | неприя́тном | неприя́тной | неприя́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неприя́тный
| So sánh hơn | (по)неприя́тнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неприя́тный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với неприя́тный
- Этот фрукт неприятно пахнет. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10594308
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неприятный nghĩa là gì?
неприятный (tính từ) nghĩa là khó chịu.
неприятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприя́тный (phiên âm Latinh neprijátnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.