непрогля́дный
Dấu sắc trên непрогля́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непрогля́дный nghĩa là tối mù tịt, tối mò.
Nghĩa của непрогля́дный
Tính từ
- Tối mù tịt, tối mò, tối om, tối như bưng, tối như hũ nút, tối như mực.
- непрогля́дная ночьđêm tối om (tối như mực, tối như bưng)
Biến cách của непрогля́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непрогля́дный | непрогля́дное | непрогля́дная | непрогля́дные |
| Sinh cách | непрогля́дного | непрогля́дного | непрогля́дной | непрогля́дных |
| Tặng cách | непрогля́дному | непрогля́дному | непрогля́дной | непрогля́дным |
| Đối cách | непрогля́дный / непрогля́дного | непрогля́дное | непрогля́дную | непрогля́дные / непрогля́дных |
| Công cụ cách | непрогля́дным | непрогля́дным | непрогля́дной | непрогля́дными |
| Giới cách | непрогля́дном | непрогля́дном | непрогля́дной | непрогля́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của непрогля́дный
| So sánh hơn | (по)непрогля́днее |
Họ từ của непрогля́дный
Câu hỏi thường gặp
непроглядный nghĩa là gì?
непроглядный (tính từ) nghĩa là tối mù tịt, tối mò.
непроглядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непрогля́дный (phiên âm Latinh neprogljádnyj, IPA [nʲɪprɐˈɡlʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.