TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непрогля́дный

neprogljádnyj[nʲɪprɐˈɡlʲadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непрогля́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непрогля́дный nghĩa là tối mù tịt, tối mò.

Nghĩa của непрогля́дный

Tính từ

  1. Tối mù tịt, tối mò, tối om, tối như bưng, tối như hũ nút, tối như mực.
    • непрогля́дная ночьđêm tối om (tối như mực, tối như bưng)

Biến cách của непрогля́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепрогля́дныйнепрогля́дноенепрогля́днаянепрогля́дные
Sinh cáchнепрогля́дногонепрогля́дногонепрогля́днойнепрогля́дных
Tặng cáchнепрогля́дномунепрогля́дномунепрогля́днойнепрогля́дным
Đối cáchнепрогля́дный / непрогля́дногонепрогля́дноенепрогля́днуюнепрогля́дные / непрогля́дных
Công cụ cáchнепрогля́днымнепрогля́днымнепрогля́днойнепрогля́дными
Giới cáchнепрогля́дномнепрогля́дномнепрогля́днойнепрогля́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của непрогля́дный

So sánh hơn(по)непрогля́днее

Họ từ của непрогля́дный

Câu hỏi thường gặp

непроглядный nghĩa là gì?

непроглядный (tính từ) nghĩa là tối mù tịt, tối mò.

непроглядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непрогля́дный (phiên âm Latinh neprogljádnyj, IPA [nʲɪprɐˈɡlʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.