TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непрямо́й

neprjamój[nʲɪprʲɪˈmoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непрямо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непрямо́й nghĩa là không thẳng, không trực tiếp, không thẳng thắn, không thành thật.

Nghĩa của непрямо́й

Tính từ

  1. Không thẳng, không trực tiếp, gián tiếp.
    • непряма́я ли́нияđường không thẳng
    • непрямы́е вы́боры[cuộc] bầu cử gián tiếp
    • непрямо́е деле́ние(sinh học) gián phân
  2. неискренный Không thẳng thắn, không thành thật, quanh co, úp mở.
    • непрямой отве́тcâu trả lời úp mở (quanh co)

Biến cách của непрямо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепрямо́йнепрямо́енепряма́янепрямы́е
Sinh cáchнепрямо́гонепрямо́гонепрямо́йнепрямы́х
Tặng cáchнепрямо́мунепрямо́мунепрямо́йнепрямы́м
Đối cáchнепрямо́й / непрямо́гонепрямо́енепряму́юнепрямы́е / непрямы́х
Công cụ cáchнепрямы́мнепрямы́мнепрямо́йнепрямы́ми
Giới cáchнепрямо́мнепрямо́мнепрямо́йнепрямы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непрямо́й

Đồng nghĩa

Họ từ của непрямо́й

Câu hỏi thường gặp

непрямой nghĩa là gì?

непрямой (tính từ) nghĩa là không thẳng, không trực tiếp, không thẳng thắn, không thành thật.

непрямой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непрямо́й (phiên âm Latinh neprjamój, IPA [nʲɪprʲɪˈmoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.