TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нестанда́ртный

nestandártnyj[nʲɪstɐnˈdartnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нестанда́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нестанда́ртный nghĩa là không tiêu chuẩn hóa, không đúng quy cách.

Nghĩa của нестанда́ртный

Tính từ

  1. Không tiêu chuẩn hóa, không đúng quy cách; (nghĩa bóng) không rập khuôn, độc đáo.

Biến cách của нестанда́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнестанда́ртныйнестанда́ртноенестанда́ртнаянестанда́ртные
Sinh cáchнестанда́ртногонестанда́ртногонестанда́ртнойнестанда́ртных
Tặng cáchнестанда́ртномунестанда́ртномунестанда́ртнойнестанда́ртным
Đối cáchнестанда́ртный / нестанда́ртногонестанда́ртноенестанда́ртнуюнестанда́ртные / нестанда́ртных
Công cụ cáchнестанда́ртнымнестанда́ртнымнестанда́ртнойнестанда́ртными
Giới cáchнестанда́ртномнестанда́ртномнестанда́ртнойнестанда́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нестанда́ртный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нестандартный nghĩa là gì?

нестандартный (tính từ) nghĩa là không tiêu chuẩn hóa, không đúng quy cách.

нестандартный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нестанда́ртный (phiên âm Latinh nestandártnyj, IPA [nʲɪstɐnˈdartnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.