TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нечленоразде́льный

nečlenorazdélʹnyj[nʲɪt͡ɕlʲɪnərɐzʲˈdʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нечленоразде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нечленоразде́льный nghĩa là không rõ ràng, không rành rọt.

Nghĩa của нечленоразде́льный

Tính từ

  1. Không rõ ràng, không rành rọt.

Biến cách của нечленоразде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнечленоразде́льныйнечленоразде́льноенечленоразде́льнаянечленоразде́льные
Sinh cáchнечленоразде́льногонечленоразде́льногонечленоразде́льнойнечленоразде́льных
Tặng cáchнечленоразде́льномунечленоразде́льномунечленоразде́льнойнечленоразде́льным
Đối cáchнечленоразде́льный / нечленоразде́льногонечленоразде́льноенечленоразде́льнуюнечленоразде́льные / нечленоразде́льных
Công cụ cáchнечленоразде́льнымнечленоразде́льнымнечленоразде́льнойнечленоразде́льными
Giới cáchнечленоразде́льномнечленоразде́льномнечленоразде́льнойнечленоразде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нечленоразде́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нечленораздельный nghĩa là gì?

нечленораздельный (tính từ) nghĩa là không rõ ràng, không rành rọt.

нечленораздельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нечленоразде́льный (phiên âm Latinh nečlenorazdélʹnyj, IPA [nʲɪt͡ɕlʲɪnərɐzʲˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.