TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ни́зший

nízšij[ˈnʲiʂːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ни́зший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ни́зший nghĩa là thấp nhất, kém nhất, cấp dưới, hạ cấp.

Nghĩa của ни́зший

Tính từ

  1. превосх. ст. прил. ни́зний Thấp nhất, kém nhất, xấu nhất.
  2. подчинённый Cấp dưới, hạ cấp.
    • ни́зшая инста́нцияcấp dưới, hạ cấp
  3. простейший Sơ đẳng, hạ đẳng, đơn giản nhất.
    • ни́зшие органи́змыcơ thể hạ đẳng
    • ни́зшие живо́тныеnguyên sinh động vật
  4. начальный Sơ cấp.
    • ни́зшее образова́ниеsơ học, giáo dục sơ cấp

Biến cách của ни́зший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchни́зшийни́зшеени́зшаяни́зшие
Sinh cáchни́зшегони́зшегони́зшейни́зших
Tặng cáchни́зшемуни́зшемуни́зшейни́зшим
Đối cáchни́зший / ни́зшегони́зшеени́зшуюни́зшие / ни́зших
Công cụ cáchни́зшимни́зшимни́зшейни́зшими
Giới cáchни́зшемни́зшемни́зшейни́зших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ни́зший

Câu hỏi thường gặp

низший nghĩa là gì?

низший (tính từ) nghĩa là thấp nhất, kém nhất, cấp dưới, hạ cấp.

низший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ни́зший (phiên âm Latinh nízšij, IPA [ˈnʲiʂːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.