обяза́тельство
Dấu sắc trên обяза́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обяза́тельство nghĩa là cam kết, giao ước.
Nghĩa của обяза́тельство
Danh từ
- [Lời, điều] cam kết, giao ước, hứa hẹn, hứa; trách nhiệm.
- да́ть обяза́тельствоcam kết, giao ước, hứa, hứa hẹn
- взять на себя́ обяза́тельство сде́лать что-л.nhận trách mhiệm làm gì
- социалисти́ческие обяза́тельстваgiao ước(nhiệm vụ) thi đua xã hội chủ nghĩa
- kinh tế [tờ] trái khóan, trái vụ, trái khế, văn tự nợ.
Biến cách của обяза́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обяза́тельство | обяза́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | обяза́тельства | обяза́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | обяза́тельству | обяза́тельствам |
| Đối cách кого? что? | обяза́тельство | обяза́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | обяза́тельством | обяза́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | обяза́тельстве | обяза́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обяза́тельство
Đồng nghĩa
Họ từ của обяза́тельство
Câu ví dụ với обяза́тельство
- Это серьёзное обязательство. Đó là một sự cam kết nghiêm túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5639021
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обязательство nghĩa là gì?
обязательство (danh từ) nghĩa là cam kết, giao ước.
обязательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обяза́тельство (phiên âm Latinh objazátelʹstvo, IPA [ɐbʲɪˈzatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.