TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обяза́тельство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
objazátelʹstvo[ɐbʲɪˈzatʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обяза́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обяза́тельство nghĩa là cam kết, giao ước.

Nghĩa của обяза́тельство

Danh từ

  1. [Lời, điều] cam kết, giao ước, hứa hẹn, hứa; trách nhiệm.
    • да́ть обяза́тельствоcam kết, giao ước, hứa, hứa hẹn
    • взять на себя́ обяза́тельство сде́лать что-л.nhận trách mhiệm làm gì
    • социалисти́ческие обяза́тельстваgiao ước(nhiệm vụ) thi đua xã hội chủ nghĩa
  2. kinh tế [tờ] trái khóan, trái vụ, trái khế, văn tự nợ.

Biến cách của обяза́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обяза́тельствообяза́тельства
Sinh cách кого? чего?обяза́тельстваобяза́тельств
Tặng cách кому? чему?обяза́тельствуобяза́тельствам
Đối cách кого? что?обяза́тельствообяза́тельства
Công cụ cách кем? чем?обяза́тельствомобяза́тельствами
Giới cách о ком? о чём?обяза́тельствеобяза́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обяза́тельство

Đồng nghĩa

Họ từ của обяза́тельство

Câu ví dụ với обяза́тельство

  • Это серьёзное обязательство. Đó là một sự cam kết nghiêm túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5639021

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обязательство nghĩa là gì?

обязательство (danh từ) nghĩa là cam kết, giao ước.

обязательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обяза́тельство (phiên âm Latinh objazátelʹstvo, IPA [ɐbʲɪˈzatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.