обличе́ние
Dấu sắc trên обличе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обличе́ние nghĩa là sự tố cáo, tố giác.
Nghĩa của обличе́ние
Danh từ
- Sự tố cáo, tố giác, vạch mặt, vạch trần, bóc trần, phát giác, lật tẩy.
Biến cách của обличе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обличе́ние | обличе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обличе́ния | обличе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обличе́нию | обличе́ниям |
| Đối cách кого? что? | обличе́ние | обличе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обличе́нием | обличе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обличе́нии | обличе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обличе́ние
Câu hỏi thường gặp
обличение nghĩa là gì?
обличение (danh từ) nghĩa là sự tố cáo, tố giác.
обличение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обличе́ние (phiên âm Latinh obličénije, IPA [ɐblʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.