обложе́ние
giống trungbất động vật
obložénije[ɐbɫɐˈʐɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обложе́ние nghĩa là sự bắt nộp.
Nghĩa của обложе́ние
Danh từ
- Sự bắt nộp; (налогами) [sự] đánh thuế.
Biến cách của обложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обложе́ние | обложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обложе́ния | обложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обложе́нию | обложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | обложе́ние | обложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обложе́нием | обложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обложе́нии | обложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обложе́ние
Câu hỏi thường gặp
обложение nghĩa là gì?
обложение (danh từ) nghĩa là sự bắt nộp.
обложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обложе́ние (phiên âm Latinh obložénije, IPA [ɐbɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.