TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обознача́ть

thể chưa hoàn thành
oboznačátʹ[ɐbəznɐˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обознача́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обознача́ть nghĩa là đánh dấu, ghi dấu, chỉ định, chỉ rõ.

Nghĩa của обознача́ть

Động từ

  1. помечать Đánh dấu, ghi dấu, ghi, biểu thị.
  2. указывать, называть Chỉ định, chỉ rõ, định rõ, xác định.
    • тк. несов.(значить) có nghĩa là
  3. делать заметным Làm rõ lên, làm nổi rõ.

Cặp thể của обознача́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обознача́ть

NgôiHiện tại
яобознача́ю
тыобознача́ешь
он / она́ / оно́обознача́ет
мыобознача́ем
выобознача́ете
они́обознача́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обозначать.

Quá khứ

Giống đực (он)обознача́л
Giống cái (она́)обознача́ла
Giống trung (оно́)обознача́ло
Số nhiều (они́)обознача́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обознача́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обознача́йте

Họ từ của обознача́ть

Câu hỏi thường gặp

обозначать nghĩa là gì?

обозначать (động từ) nghĩa là đánh dấu, ghi dấu, chỉ định, chỉ rõ.

обозначать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обознача́ть (phiên âm Latinh oboznačátʹ, IPA [ɐbəznɐˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.