обре́з
giống đựcbất động vật
obréz[ɐˈbrʲes]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обре́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обре́з nghĩa là mép.
Nghĩa của обре́з
Danh từ
- у книги Mép [sách].
- кни́га с зо́лотым обре́зомsách có mép mạ vàng
- оружие [khẩu] súng trường nòng cưa ngắn.
- в обре́зvừa đủ, vừa vặn, vừa khẳm, vừa khít, vừa khuýp
- де́нег в обре́зthời gian vừa đủ tiêu, tiều tiêu vừa khẳm
- вре́мени в обре́зthời gian vừa đủ
Biến cách của обре́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обре́з | обре́зы |
| Sinh cách кого? чего? | обре́за | обре́зов |
| Tặng cách кому? чему? | обре́зу | обре́зам |
| Đối cách кого? что? | обре́з | обре́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | обре́зом | обре́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | обре́зе | обре́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обре́з
Đồng nghĩa
Họ từ của обре́з
Câu hỏi thường gặp
обрез nghĩa là gì?
обрез (danh từ) nghĩa là mép.
обрез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обре́з (phiên âm Latinh obréz, IPA [ɐˈbrʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.