обраще́ние
Dấu sắc trên обраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обраще́ние nghĩa là lời kêu gọi, hiệu triệu, đối đãi, đối xử.
Nghĩa của обраще́ние
Danh từ
- прорыв Lời kêu gọi, hiệu triệu, thư.
- поступки по отношению к кому-л [sự] đối đãi, đối xử.
- плохо́е обращение с ке́м-л.[sự] đối xử tệ với ai, ngược đãi ai
- жесто́кое обращение с ке́м-л.[sự] đối xử độc ác với ai
- пользование чем-л. [sự] sử dụng, dùng.
- неосторо́жное обращение с огнём[sự] sử dụng lửa không thận trọng
- процесс оброта [sự] lưu thông, chu chuyển.
- употребление [sự] tiêu dùng, sử dụng, dùng.
- това́рное обращение[sự] lưu thông hàng hóa
- изъя́ть что́-л. из обраще́нияthu hồi cái gì ra khỏi lưu thông
- ngữ pháp Lời hô gọi, tiếng hô.
- обращение плане́т(thiên văn) [sự] quay của các hành tinh
Biến cách của обраще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обраще́ние | обраще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обраще́ния | обраще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обраще́нию | обраще́ниям |
| Đối cách кого? что? | обраще́ние | обраще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обраще́нием | обраще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обраще́нии | обраще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обраще́ние
Câu hỏi thường gặp
обращение nghĩa là gì?
обращение (danh từ) nghĩa là lời kêu gọi, hiệu triệu, đối đãi, đối xử.
обращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обраще́ние (phiên âm Latinh obraščénije, IPA [ɐbrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.