обреза́ние
Dấu sắc trên обреза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обреза́ние nghĩa là cắt bao quy đầu.
Nghĩa của обреза́ние
Danh từ
- Cắt bao quy đầu.
Biến cách của обреза́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обреза́ние | обреза́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обреза́ния | обреза́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обреза́нию | обреза́ниям |
| Đối cách кого? что? | обреза́ние | обреза́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обреза́нием | обреза́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обреза́нии | обреза́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обреза́ние
Câu hỏi thường gặp
обрезание nghĩa là gì?
обрезание (danh từ) nghĩa là cắt bao quy đầu.
обрезание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обреза́ние (phiên âm Latinh obrezánije, IPA [ɐbrʲɪˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.