TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

озада́ченный

ozadáčennyj[ɐzɐˈdat͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên озада́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

озада́ченный nghĩa là phân vân, luống cuống.

Nghĩa của озада́ченный

Tính từ

  1. Phân vân, luống cuống, bối rối, lúng túng.

Biến cách của озада́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchозада́ченныйозада́ченноеозада́ченнаяозада́ченные
Sinh cáchозада́ченногоозада́ченногоозада́ченнойозада́ченных
Tặng cáchозада́ченномуозада́ченномуозада́ченнойозада́ченным
Đối cáchозада́ченный / озада́ченногоозада́ченноеозада́ченнуюозада́ченные / озада́ченных
Công cụ cáchозада́ченнымозада́ченнымозада́ченнойозада́ченными
Giới cáchозада́ченномозада́ченномозада́ченнойозада́ченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của озада́ченный

So sánh hơn(по)озада́ченнее

Họ từ của озада́ченный

Câu hỏi thường gặp

озадаченный nghĩa là gì?

озадаченный (tính từ) nghĩa là phân vân, luống cuống.

озадаченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là озада́ченный (phiên âm Latinh ozadáčennyj, IPA [ɐzɐˈdat͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.