TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

околе́ть

thể hoàn thành
okolétʹ[ɐkɐˈlʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên околе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

околе́ть nghĩa là chết, ngoẻo.

Nghĩa của околе́ть

Thể hoàn thành của околева́ть.

Động từ

  1. Chết, ngoẻo, củ (nói về loài vật).

Cặp thể của околе́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ околе́ть

NgôiTương lai
яоколе́ю
тыоколе́ешь
он / она́ / оно́околе́ет
мыоколе́ем
выоколе́ете
они́околе́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)околе́л
Giống cái (она́)околе́ла
Giống trung (оно́)околе́ло
Số nhiều (они́)околе́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)околе́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)околе́йте

Họ từ của околе́ть

Câu hỏi thường gặp

околеть nghĩa là gì?

околеть (động từ) nghĩa là chết, ngoẻo.

околеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là околе́ть (phiên âm Latinh okolétʹ, IPA [ɐkɐˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.