опеку́н
Dấu sắc trên опеку́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опеку́н nghĩa là người bảo trợ.
Nghĩa của опеку́н
Danh từ
- Người bảo trợ (bảo hộ, giám hộ, đỡ đầu).
Biến cách của опеку́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опеку́н | опекуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | опекуна́ | опекуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | опекуну́ | опекуна́м |
| Đối cách кого? что? | опекуна́ | опекуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | опекуно́м | опекуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | опекуне́ | опекуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của опеку́н
Câu hỏi thường gặp
опекун nghĩa là gì?
опекун (danh từ) nghĩa là người bảo trợ.
опекун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опеку́н (phiên âm Latinh opekún, IPA [ɐpʲɪˈkun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.