TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опозда́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
opozdánije[ɐpɐzˈdanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опозда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опозда́ние nghĩa là sự đến muộn, đến trễ.

Nghĩa của опозда́ние

Danh từ

  1. Sự đến muộn, đến trễ, đến muộn, chậm trễ, bị trễ, bị chậm; làm chậm, làm trễ ((giống trung) опа́здывать).
    • без опозда́нияkhông chậm trễ, không được chậm trễ
    • по́езд идёт без опозда́нияtàu khởi hành đúng giờ, tàu chạy không chậm trễ
    • с опозда́нием на10 мину́т — bị chậm (bị trễ, bị muộn) mất 10 phút
    • прийти́ с больши́м опозда́ниемđến rất muộn, đến trễ rất nhiều

Biến cách của опозда́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?опозда́ниеопозда́ния
Sinh cách кого? чего?опозда́нияопозда́ний
Tặng cách кому? чему?опозда́ниюопозда́ниям
Đối cách кого? что?опозда́ниеопозда́ния
Công cụ cách кем? чем?опозда́ниемопозда́ниями
Giới cách о ком? о чём?опозда́нииопозда́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của опозда́ние

Câu ví dụ với опозда́ние

  • Вам следовало извиниться перед Томом за опоздание. Bạn đã nên xin lỗi Tom vì đến trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4741730
  • Тебе надо было извиниться перед Томом за опоздание. Bạn đã nên xin lỗi Tom vì đến trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4741728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

опоздание nghĩa là gì?

опоздание (danh từ) nghĩa là sự đến muộn, đến trễ.

опоздание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опозда́ние (phiên âm Latinh opozdánije, IPA [ɐpɐzˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.