опозда́ние
Dấu sắc trên опозда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опозда́ние nghĩa là sự đến muộn, đến trễ.
Nghĩa của опозда́ние
Danh từ
- Sự đến muộn, đến trễ, đến muộn, chậm trễ, bị trễ, bị chậm; làm chậm, làm trễ ((giống trung) опа́здывать).
- без опозда́нияkhông chậm trễ, không được chậm trễ
- по́езд идёт без опозда́нияtàu khởi hành đúng giờ, tàu chạy không chậm trễ
- с опозда́нием на10 мину́т — bị chậm (bị trễ, bị muộn) mất 10 phút
- прийти́ с больши́м опозда́ниемđến rất muộn, đến trễ rất nhiều
Biến cách của опозда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опозда́ние | опозда́ния |
| Sinh cách кого? чего? | опозда́ния | опозда́ний |
| Tặng cách кому? чему? | опозда́нию | опозда́ниям |
| Đối cách кого? что? | опозда́ние | опозда́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | опозда́нием | опозда́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | опозда́нии | опозда́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của опозда́ние
Câu ví dụ với опозда́ние
- Вам следовало извиниться перед Томом за опоздание. Bạn đã nên xin lỗi Tom vì đến trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4741730
- Тебе надо было извиниться перед Томом за опоздание. Bạn đã nên xin lỗi Tom vì đến trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4741728
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
опоздание nghĩa là gì?
опоздание (danh từ) nghĩa là sự đến muộn, đến trễ.
опоздание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опозда́ние (phiên âm Latinh opozdánije, IPA [ɐpɐzˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.