орлёнок
giống đựcđộng vật
orljónok[ɐrˈlʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
орлёнок nghĩa là chim đại bàng con.
Nghĩa của орлёнок
Danh từ
- Chim đại bàng con.
Biến cách của орлёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орлёнок | орля́та |
| Sinh cách кого? чего? | орлёнка | орля́т |
| Tặng cách кому? чему? | орлёнку | орля́там |
| Đối cách кого? что? | орлёнка | орля́т |
| Công cụ cách кем? чем? | орлёнком | орля́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | орлёнке | орля́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của орлёнок
Câu hỏi thường gặp
орлёнок nghĩa là gì?
орлёнок (danh từ) nghĩa là chim đại bàng con.
орлёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орлёнок (phiên âm Latinh orljónok, IPA [ɐrˈlʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.