обору́дование
Dấu sắc trên обору́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обору́дование nghĩa là trang bị, thiết bị.
Nghĩa của обору́дование
Danh từ
- действие [sự] trang bị, thiết bị.
- зако́нчить оборудование заво́даlàm xong trang bị (thiết bị) nhà máy
- предметы Thiết bị, trang bị, máy móc, dụng cụ.
- обнови́ть оборудование це́хаđổi mới thiết bị của phân xươngs
Biến cách của обору́дование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обору́дование | обору́дования |
| Sinh cách кого? чего? | обору́дования | обору́дований |
| Tặng cách кому? чему? | обору́дованию | обору́дованиям |
| Đối cách кого? что? | обору́дование | обору́дования |
| Công cụ cách кем? чем? | обору́дованием | обору́дованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | обору́довании | обору́дованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обору́дование
Đồng nghĩa
Họ từ của обору́дование
Câu ví dụ với обору́дование
- Только работники компании могут пользоваться этим оборудованием. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445973
- В спортзале много нового оборудования. Có quá nhiều dụng cụ mới trong phòng gym. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оборудование nghĩa là gì?
оборудование (danh từ) nghĩa là trang bị, thiết bị.
оборудование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обору́дование (phiên âm Latinh oborúdovanije, IPA [ɐbɐˈrudəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.