TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обору́дование

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
oborúdovanije[ɐbɐˈrudəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обору́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обору́дование nghĩa là trang bị, thiết bị.

Nghĩa của обору́дование

Danh từ

  1. действие [sự] trang bị, thiết bị.
    • зако́нчить оборудование заво́даlàm xong trang bị (thiết bị) nhà máy
  2. предметы Thiết bị, trang bị, máy móc, dụng cụ.
    • обнови́ть оборудование це́хаđổi mới thiết bị của phân xươngs

Biến cách của обору́дование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обору́дованиеобору́дования
Sinh cách кого? чего?обору́дованияобору́дований
Tặng cách кому? чему?обору́дованиюобору́дованиям
Đối cách кого? что?обору́дованиеобору́дования
Công cụ cách кем? чем?обору́дованиемобору́дованиями
Giới cách о ком? о чём?обору́дованииобору́дованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обору́дование

Đồng nghĩa

Họ từ của обору́дование

Câu ví dụ với обору́дование

  • Только работники компании могут пользоваться этим оборудованием. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445973
  • В спортзале много нового оборудования. Có quá nhiều dụng cụ mới trong phòng gym. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оборудование nghĩa là gì?

оборудование (danh từ) nghĩa là trang bị, thiết bị.

оборудование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обору́дование (phiên âm Latinh oborúdovanije, IPA [ɐbɐˈrudəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.