оскорбле́ние
Dấu sắc trên оскорбле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оскорбле́ние nghĩa là làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục.
Nghĩa của оскорбле́ние
Danh từ
- действие [sự] làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục, thóa mạ, lăng nhục, nhục mạ.
- слово, поведение и т. п. [lời, điều] xúc phạm, sỉ nhục, nhục mạ, thóa mạ, lăng nhục.
Biến cách của оскорбле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оскорбле́ние | оскорбле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | оскорбле́ния | оскорбле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | оскорбле́нию | оскорбле́ниям |
| Đối cách кого? что? | оскорбле́ние | оскорбле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | оскорбле́нием | оскорбле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оскорбле́нии | оскорбле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оскорбле́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оскорбление nghĩa là gì?
оскорбление (danh từ) nghĩa là làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục.
оскорбление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оскорбле́ние (phiên âm Latinh oskorblénije, IPA [ɐskɐrˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.