TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оскорбле́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
oskorblénije[ɐskɐrˈblʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оскорбле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оскорбле́ние nghĩa là làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục.

Nghĩa của оскорбле́ние

Danh từ

  1. действие [sự] làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục, thóa mạ, lăng nhục, nhục mạ.
  2. слово, поведение и т. п. [lời, điều] xúc phạm, sỉ nhục, nhục mạ, thóa mạ, lăng nhục.

Biến cách của оскорбле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оскорбле́ниеоскорбле́ния
Sinh cách кого? чего?оскорбле́нияоскорбле́ний
Tặng cách кому? чему?оскорбле́ниюоскорбле́ниям
Đối cách кого? что?оскорбле́ниеоскорбле́ния
Công cụ cách кем? чем?оскорбле́ниемоскорбле́ниями
Giới cách о ком? о чём?оскорбле́нииоскорбле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оскорбле́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

оскорбление nghĩa là gì?

оскорбление (danh từ) nghĩa là làm nhục, xúc phạm, sỉ nhục.

оскорбление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оскорбле́ние (phiên âm Latinh oskorblénije, IPA [ɐskɐrˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.