TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осмотри́тельный

osmotrítelʹnyj[ɐsmɐˈtrʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осмотри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осмотри́тельный nghĩa là thận trọng, cẩn thận.

Nghĩa của осмотри́тельный

Tính từ

  1. Thận trọng, cẩn thận, đắn đo, chín chắn, dè dặt.

Biến cách của осмотри́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосмотри́тельныйосмотри́тельноеосмотри́тельнаяосмотри́тельные
Sinh cáchосмотри́тельногоосмотри́тельногоосмотри́тельнойосмотри́тельных
Tặng cáchосмотри́тельномуосмотри́тельномуосмотри́тельнойосмотри́тельным
Đối cáchосмотри́тельный / осмотри́тельногоосмотри́тельноеосмотри́тельнуюосмотри́тельные / осмотри́тельных
Công cụ cáchосмотри́тельнымосмотри́тельнымосмотри́тельнойосмотри́тельными
Giới cáchосмотри́тельномосмотри́тельномосмотри́тельнойосмотри́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осмотри́тельный

Trái nghĩa

Họ từ của осмотри́тельный

Câu hỏi thường gặp

осмотрительный nghĩa là gì?

осмотрительный (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận.

осмотрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осмотри́тельный (phiên âm Latinh osmotrítelʹnyj, IPA [ɐsmɐˈtrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.