осмотри́тельный
Dấu sắc trên осмотри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осмотри́тельный nghĩa là thận trọng, cẩn thận.
Nghĩa của осмотри́тельный
Tính từ
- Thận trọng, cẩn thận, đắn đo, chín chắn, dè dặt.
Biến cách của осмотри́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осмотри́тельный | осмотри́тельное | осмотри́тельная | осмотри́тельные |
| Sinh cách | осмотри́тельного | осмотри́тельного | осмотри́тельной | осмотри́тельных |
| Tặng cách | осмотри́тельному | осмотри́тельному | осмотри́тельной | осмотри́тельным |
| Đối cách | осмотри́тельный / осмотри́тельного | осмотри́тельное | осмотри́тельную | осмотри́тельные / осмотри́тельных |
| Công cụ cách | осмотри́тельным | осмотри́тельным | осмотри́тельной | осмотри́тельными |
| Giới cách | осмотри́тельном | осмотри́тельном | осмотри́тельной | осмотри́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осмотри́тельный
Trái nghĩa
Họ từ của осмотри́тельный
Câu hỏi thường gặp
осмотрительный nghĩa là gì?
осмотрительный (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận.
осмотрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осмотри́тельный (phiên âm Latinh osmotrítelʹnyj, IPA [ɐsmɐˈtrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.