TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тупоуго́льный

tupougólʹnyj[tʊpəʊˈɡolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тупоуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тупоуго́льный nghĩa là có góc tù.

Nghĩa của тупоуго́льный

Tính từ

  1. Có góc tù.

Biến cách của тупоуго́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтупоуго́льныйтупоуго́льноетупоуго́льнаятупоуго́льные
Sinh cáchтупоуго́льноготупоуго́льноготупоуго́льнойтупоуго́льных
Tặng cáchтупоуго́льномутупоуго́льномутупоуго́льнойтупоуго́льным
Đối cáchтупоуго́льный / тупоуго́льноготупоуго́льноетупоуго́льнуютупоуго́льные / тупоуго́льных
Công cụ cáchтупоуго́льнымтупоуго́льнымтупоуго́льнойтупоуго́льными
Giới cáchтупоуго́льномтупоуго́льномтупоуго́льнойтупоуго́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тупоуго́льный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

тупоугольный nghĩa là gì?

тупоугольный (tính từ) nghĩa là có góc tù.

тупоугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тупоуго́льный (phiên âm Latinh tupougólʹnyj, IPA [tʊpəʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.