отвлече́ние
Dấu sắc trên отвлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отвлече́ние nghĩa là sự xao lãng, xao nhãng.
Nghĩa của отвлече́ние
Danh từ
- Sự xao lãng, xao nhãng, lãng quên.
- для отвлече́ния внима́нияđể đánh lạc sự chú ý
Biến cách của отвлече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отвлече́ние | отвлече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отвлече́ния | отвлече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отвлече́нию | отвлече́ниям |
| Đối cách кого? что? | отвлече́ние | отвлече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отвлече́нием | отвлече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отвлече́нии | отвлече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отвлече́ние
Câu hỏi thường gặp
отвлечение nghĩa là gì?
отвлечение (danh từ) nghĩa là sự xao lãng, xao nhãng.
отвлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отвлече́ние (phiên âm Latinh otvlečénije, IPA [ɐtvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.