TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отвлече́ние

giống trungbất động vật
otvlečénije[ɐtvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отвлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отвлече́ние nghĩa là sự xao lãng, xao nhãng.

Nghĩa của отвлече́ние

Danh từ

  1. Sự xao lãng, xao nhãng, lãng quên.
    • для отвлече́ния внима́нияđể đánh lạc sự chú ý

Biến cách của отвлече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отвлече́ниеотвлече́ния
Sinh cách кого? чего?отвлече́нияотвлече́ний
Tặng cách кому? чему?отвлече́ниюотвлече́ниям
Đối cách кого? что?отвлече́ниеотвлече́ния
Công cụ cách кем? чем?отвлече́ниемотвлече́ниями
Giới cách о ком? о чём?отвлече́нииотвлече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отвлече́ние

Câu hỏi thường gặp

отвлечение nghĩa là gì?

отвлечение (danh từ) nghĩa là sự xao lãng, xao nhãng.

отвлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отвлече́ние (phiên âm Latinh otvlečénije, IPA [ɐtvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.