TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отвраще́ние

giống trungbất động vật
otvraščénije[ɐtvrɐˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отвраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отвраще́ние nghĩa là sự kinh tởm, ghê tởm.

Nghĩa của отвраще́ние

Danh từ

  1. Sự kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gớm ghiếc.
    • пита́ть к кому́-л.cảm tháy kinh tởm đối với ai, kinh tởm ai

Biến cách của отвраще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отвраще́ниеотвраще́ния
Sinh cách кого? чего?отвраще́нияотвраще́ний
Tặng cách кому? чему?отвраще́ниюотвраще́ниям
Đối cách кого? что?отвраще́ниеотвраще́ния
Công cụ cách кем? чем?отвраще́ниемотвраще́ниями
Giới cách о ком? о чём?отвраще́нииотвраще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отвраще́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

отвращение nghĩa là gì?

отвращение (danh từ) nghĩa là sự kinh tởm, ghê tởm.

отвращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отвраще́ние (phiên âm Latinh otvraščénije, IPA [ɐtvrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.