отвраще́ние
Dấu sắc trên отвраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отвраще́ние nghĩa là sự kinh tởm, ghê tởm.
Nghĩa của отвраще́ние
Danh từ
- Sự kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gớm ghiếc.
- пита́ть к кому́-л.cảm tháy kinh tởm đối với ai, kinh tởm ai
Biến cách của отвраще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отвраще́ние | отвраще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отвраще́ния | отвраще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отвраще́нию | отвраще́ниям |
| Đối cách кого? что? | отвраще́ние | отвраще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отвраще́нием | отвраще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отвраще́нии | отвраще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отвраще́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отвращение nghĩa là gì?
отвращение (danh từ) nghĩa là sự kinh tởm, ghê tởm.
отвращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отвраще́ние (phiên âm Latinh otvraščénije, IPA [ɐtvrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.