отделе́ние
Dấu sắc trên отделе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отделе́ние nghĩa là tách ra, phân ra, ban, phòng.
Nghĩa của отделе́ние
Danh từ
- действия [sự] tách ra, phân ra, ngăn ra, phân chia, ngăn cách, phân ly, phân lập.
- отдел Ban, phòng, bộ phận, phân khoa.
- филиал Chi nhánh, chi cục.
- отделе́ние мили́цииđồn công an
- помещение Ngăn, gian, căn phòng, buồng.
- письменного стола Ngăn, hộc.
- концерта и т. п. Phần.
- quân sự Tiểu đội.
Biến cách của отделе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отделе́ние | отделе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отделе́ния | отделе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отделе́нию | отделе́ниям |
| Đối cách кого? что? | отделе́ние | отделе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отделе́нием | отделе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отделе́нии | отделе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отделе́ние
Câu hỏi thường gặp
отделение nghĩa là gì?
отделение (danh từ) nghĩa là tách ra, phân ra, ban, phòng.
отделение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отделе́ние (phiên âm Latinh otdelénije, IPA [ɐdʲːɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.