TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отделе́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otdelénije[ɐdʲːɪˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отделе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отделе́ние nghĩa là tách ra, phân ra, ban, phòng.

Nghĩa của отделе́ние

Danh từ

  1. действия [sự] tách ra, phân ra, ngăn ra, phân chia, ngăn cách, phân ly, phân lập.
  2. отдел Ban, phòng, bộ phận, phân khoa.
  3. филиал Chi nhánh, chi cục.
    • отделе́ние мили́цииđồn công an
  4. помещение Ngăn, gian, căn phòng, buồng.
  5. письменного стола Ngăn, hộc.
  6. концерта и т. п. Phần.
  7. quân sự Tiểu đội.

Biến cách của отделе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отделе́ниеотделе́ния
Sinh cách кого? чего?отделе́нияотделе́ний
Tặng cách кому? чему?отделе́ниюотделе́ниям
Đối cách кого? что?отделе́ниеотделе́ния
Công cụ cách кем? чем?отделе́ниемотделе́ниями
Giới cách о ком? о чём?отделе́нииотделе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отделе́ние

Câu hỏi thường gặp

отделение nghĩa là gì?

отделение (danh từ) nghĩa là tách ra, phân ra, ban, phòng.

отделение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отделе́ние (phiên âm Latinh otdelénije, IPA [ɐdʲːɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.