отде́лка
Dấu sắc trên отде́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отде́лка nghĩa là trang sửa, sửa sang, trang trí, trang hoàng.
Nghĩa của отде́лка
Danh từ
- действие [sự] trang sửa, sửa sang, trau chuốt, tu bổ thêm, làm cho hoàn hảo, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa, gia công lần chót, gia công tinh.
- отде́лка квати́рыsự trang sửa (sửa sang, hoàn tất, hoàn thiện) căn nhà
- украшение Trang trí, trang hoàng, trang điểm.
- вну́тренняя отде́лкаtrang trí (trang hoàng) bên trong
Biến cách của отде́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отде́лка | отде́лки |
| Sinh cách кого? чего? | отде́лки | отде́лок |
| Tặng cách кому? чему? | отде́лке | отде́лкам |
| Đối cách кого? что? | отде́лку | отде́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | отде́лкой | отде́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | отде́лке | отде́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отде́лка
Câu hỏi thường gặp
отделка nghĩa là gì?
отделка (danh từ) nghĩa là trang sửa, sửa sang, trang trí, trang hoàng.
отделка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отде́лка (phiên âm Latinh otdélka, IPA [ɐˈdʲːeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.