отде́л
Dấu sắc trên отде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отде́л nghĩa là phần, ban, phòng.
Nghĩa của отде́л
Danh từ
- часть целого Phần.
- учреждение Ban, phòng, sở, ty, cục, vụ, bộ phận.
- райо́нный отде́л наро́дного образова́нияphòng giáo dục nhân dân quận
- жили́щный отде́лphòng nhà cửa
- книги Phần, chương, tiết.
- газеты, журнала Mục.
- науки Ngành, bộ môn.
Biến cách của отде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отде́л | отде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | отде́ла | отде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | отде́лу | отде́лам |
| Đối cách кого? что? | отде́л | отде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | отде́лом | отде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | отде́ле | отде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отде́л
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với отде́л
- Алло, это отдел кадров? Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2241760
- Причина проблемы - отсутствие связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777257
- Корень проблемы в отсутствии связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423215
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отдел nghĩa là gì?
отдел (danh từ) nghĩa là phần, ban, phòng.
отдел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отде́л (phiên âm Latinh otdél, IPA [ɐˈdʲːeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.