TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отде́л

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otdél[ɐˈdʲːeɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отде́л nghĩa là phần, ban, phòng.

Nghĩa của отде́л

Danh từ

  1. часть целого Phần.
  2. учреждение Ban, phòng, sở, ty, cục, vụ, bộ phận.
    • райо́нный отде́л наро́дного образова́нияphòng giáo dục nhân dân quận
    • жили́щный отде́лphòng nhà cửa
  3. книги Phần, chương, tiết.
  4. газеты, журнала Mục.
  5. науки Ngành, bộ môn.

Biến cách của отде́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отде́лотде́лы
Sinh cách кого? чего?отде́лаотде́лов
Tặng cách кому? чему?отде́луотде́лам
Đối cách кого? что?отде́лотде́лы
Công cụ cách кем? чем?отде́ломотде́лами
Giới cách о ком? о чём?отде́леотде́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отде́л

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với отде́л

  • Алло, это отдел кадров? Xin chào, đây là phòng nhân sự phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2241760
  • Причина проблемы - отсутствие связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777257
  • Корень проблемы в отсутствии связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отдел nghĩa là gì?

отдел (danh từ) nghĩa là phần, ban, phòng.

отдел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отде́л (phiên âm Latinh otdél, IPA [ɐˈdʲːeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.