отде́лочный
Dấu sắc trên отде́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отде́лочный nghĩa là trang sửa, sửa sang.
Nghĩa của отде́лочный
Tính từ
- [Thuộc về, để] trang sửa, sửa sang, trau chuốt, tu bổ thêm, làm cho hoàn hảo, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa, gia công lần chót, gia công tinh.
- отде́лочные рабо́тыcông việc trang sửa(sửa sang, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa)
Biến cách của отде́лочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отде́лочный | отде́лочное | отде́лочная | отде́лочные |
| Sinh cách | отде́лочного | отде́лочного | отде́лочной | отде́лочных |
| Tặng cách | отде́лочному | отде́лочному | отде́лочной | отде́лочным |
| Đối cách | отде́лочный / отде́лочного | отде́лочное | отде́лочную | отде́лочные / отде́лочных |
| Công cụ cách | отде́лочным | отде́лочным | отде́лочной | отде́лочными |
| Giới cách | отде́лочном | отде́лочном | отде́лочной | отде́лочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của отде́лочный
Câu hỏi thường gặp
отделочный nghĩa là gì?
отделочный (tính từ) nghĩa là trang sửa, sửa sang.
отделочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отде́лочный (phiên âm Latinh otdéločnyj, IPA [ɐˈdʲːeɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.