TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отде́лочный

otdéločnyj[ɐˈdʲːeɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отде́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отде́лочный nghĩa là trang sửa, sửa sang.

Nghĩa của отде́лочный

Tính từ

  1. [Thuộc về, để] trang sửa, sửa sang, trau chuốt, tu bổ thêm, làm cho hoàn hảo, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa, gia công lần chót, gia công tinh.
    • отде́лочные рабо́тыcông việc trang sửa(sửa sang, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa)

Biến cách của отде́лочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотде́лочныйотде́лочноеотде́лочнаяотде́лочные
Sinh cáchотде́лочногоотде́лочногоотде́лочнойотде́лочных
Tặng cáchотде́лочномуотде́лочномуотде́лочнойотде́лочным
Đối cáchотде́лочный / отде́лочногоотде́лочноеотде́лочнуюотде́лочные / отде́лочных
Công cụ cáchотде́лочнымотде́лочнымотде́лочнойотде́лочными
Giới cáchотде́лочномотде́лочномотде́лочнойотде́лочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của отде́лочный

Câu hỏi thường gặp

отделочный nghĩa là gì?

отделочный (tính từ) nghĩa là trang sửa, sửa sang.

отделочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отде́лочный (phiên âm Latinh otdéločnyj, IPA [ɐˈdʲːeɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.