отказа́ться
Dấu sắc trên отказа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отказа́ться nghĩa là từ bỏ.
Nghĩa của отказа́ться
Động từ
- Từ bỏ.
Cặp thể của отказа́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отказа́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | откажу́сь |
| ты | отка́жешься |
| он / она́ / оно́ | отка́жется |
| мы | отка́жемся |
| вы | отка́жетесь |
| они́ | отка́жутся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отказа́лся |
| Giống cái (она́) | отказа́лась |
| Giống trung (оно́) | отказа́лось |
| Số nhiều (они́) | отказа́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | откажи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | откажи́тесь |
Họ từ của отказа́ться
Câu ví dụ với отказа́ться
- Тебе следовало отказаться от его предложения. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588119
- Нелегко отказаться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889221
- Ты должен был отказаться от его предложения. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2295753
- Ты должна была отказаться от его предложения. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588118
- Том решил отказаться от профессиональной игры на гитаре. Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2846430
- Я отказался от мысли о покупке дома. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12053735
- Я отказался от идеи о покупке дома. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12053737
- Я отказался от идеи о прогулке и остался дома. Tôi gạt bỏ ý định đi dạo, và ở lại nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906586
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отказаться nghĩa là gì?
отказаться (động từ) nghĩa là từ bỏ.
отказаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отказа́ться (phiên âm Latinh otkazátʹsja, IPA [ɐtkɐˈzat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.