отка́зываться
Dấu sắc trên отка́зываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отка́зываться nghĩa là bỏ, từ bỏ.
Nghĩa của отка́зываться
Động từ
- Bỏ, từ bỏ.
Cặp thể của отка́зываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отка́зываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отка́зываюсь |
| ты | отка́зываешься |
| он / она́ / оно́ | отка́зывается |
| мы | отка́зываемся |
| вы | отка́зываетесь |
| они́ | отка́зываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отказываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отка́зывался |
| Giống cái (она́) | отка́зывалась |
| Giống trung (оно́) | отка́зывалось |
| Số nhiều (они́) | отка́зывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отка́зывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отка́зывайтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отка́зываться
Trái nghĩa
Họ từ của отка́зываться
Câu ví dụ với отка́зываться
- Я отказываюсь отвечать на этот вопрос. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #583773
- Почему она отказывается меня слушать? Sao cô ấy không chịu nghe tôi nói vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8622870
- Я отказываюсь. Tôi từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отказываться nghĩa là gì?
отказываться (động từ) nghĩa là bỏ, từ bỏ.
отказываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отка́зываться (phiên âm Latinh otkázyvatʹsja, IPA [ɐtˈkazɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.