TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отко́рмленный

otkórmlennyj[ɐtˈkormlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отко́рмленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отко́рмленный nghĩa là béo tốt, béo mập.

Nghĩa của отко́рмленный

Tính từ

  1. Béo tốt, béo mập, đẫy đà, mập mạp, béo ú, béo quay, phì nộn.

Biến cách của отко́рмленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотко́рмленныйотко́рмленноеотко́рмленнаяотко́рмленные
Sinh cáchотко́рмленногоотко́рмленногоотко́рмленнойотко́рмленных
Tặng cáchотко́рмленномуотко́рмленномуотко́рмленнойотко́рмленным
Đối cáchотко́рмленный / отко́рмленногоотко́рмленноеотко́рмленнуюотко́рмленные / отко́рмленных
Công cụ cáchотко́рмленнымотко́рмленнымотко́рмленнойотко́рмленными
Giới cáchотко́рмленномотко́рмленномотко́рмленнойотко́рмленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отко́рмленный

So sánh hơn(по)отко́рмленнее

Họ từ của отко́рмленный

Câu hỏi thường gặp

откормленный nghĩa là gì?

откормленный (tính từ) nghĩa là béo tốt, béo mập.

откормленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отко́рмленный (phiên âm Latinh otkórmlennyj, IPA [ɐtˈkormlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.