отко́рмленный
Dấu sắc trên отко́рмленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отко́рмленный nghĩa là béo tốt, béo mập.
Nghĩa của отко́рмленный
Tính từ
- Béo tốt, béo mập, đẫy đà, mập mạp, béo ú, béo quay, phì nộn.
Biến cách của отко́рмленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отко́рмленный | отко́рмленное | отко́рмленная | отко́рмленные |
| Sinh cách | отко́рмленного | отко́рмленного | отко́рмленной | отко́рмленных |
| Tặng cách | отко́рмленному | отко́рмленному | отко́рмленной | отко́рмленным |
| Đối cách | отко́рмленный / отко́рмленного | отко́рмленное | отко́рмленную | отко́рмленные / отко́рмленных |
| Công cụ cách | отко́рмленным | отко́рмленным | отко́рмленной | отко́рмленными |
| Giới cách | отко́рмленном | отко́рмленном | отко́рмленной | отко́рмленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отко́рмленный
| So sánh hơn | (по)отко́рмленнее |
Họ từ của отко́рмленный
Câu hỏi thường gặp
откормленный nghĩa là gì?
откормленный (tính từ) nghĩa là béo tốt, béo mập.
откормленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отко́рмленный (phiên âm Latinh otkórmlennyj, IPA [ɐtˈkormlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.