откры́тка
otkrýtka[ɐtˈkrɨtkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên откры́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откры́тка nghĩa là bưu thiếp.
Nghĩa của откры́тка
Danh từ
- [Cái, chiếc] bưu thiếp; (с видом и т. п.) [cái, chiếc] bưu ảnh.
Biến cách của откры́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | откры́тка | откры́тки |
| Sinh cách кого? чего? | откры́тки | откры́ток |
| Tặng cách кому? чему? | откры́тке | откры́ткам |
| Đối cách кого? что? | откры́тку | откры́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | откры́ткой | откры́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | откры́тке | откры́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của откры́тка
Câu hỏi thường gặp
открытка nghĩa là gì?
открытка (danh từ) nghĩa là bưu thiếp.
открытка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откры́тка (phiên âm Latinh otkrýtka, IPA [ɐtˈkrɨtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.