откры́тый
Dấu sắc trên откры́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откры́тый nghĩa là mở, công cộng.
Nghĩa của откры́тый
Tính từ
- Mở.
- Công cộng.
Biến cách của откры́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | откры́тый | откры́тое | откры́тая | откры́тые |
| Sinh cách | откры́того | откры́того | откры́той | откры́тых |
| Tặng cách | откры́тому | откры́тому | откры́той | откры́тым |
| Đối cách | откры́тый / откры́того | откры́тое | откры́тую | откры́тые / откры́тых |
| Công cụ cách | откры́тым | откры́тым | откры́той | откры́тыми |
| Giới cách | откры́том | откры́том | откры́той | откры́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với откры́тый
Đồng nghĩa
Họ từ của откры́тый
Câu ví dụ với откры́тый
- Магазины открыты. Các cửa hàng đang mở cửa.Tatoeba #13714992
- Выставка будет открыта еще один месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839757
- Магазин открыт с понедельника до субботы. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11758125
- Магазин открыт с понедельника по субботу. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11758127
- У вас в субботу открыто? Thứ Bảy bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2780831
- Выставка будет открыта еще месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671284
- Я оставил дверь открытой. Tôi để cửa mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670369
- Вы открыты в воскресенье? Chủ Nhật quán có làm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8754829
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
открытый nghĩa là gì?
открытый (tính từ) nghĩa là mở, công cộng.
открытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откры́тый (phiên âm Latinh otkrýtyj, IPA [ɐtˈkrɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.