TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

откры́тый

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
otkrýtyj[ɐtˈkrɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên откры́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

откры́тый nghĩa là mở, công cộng.

Nghĩa của откры́тый

Tính từ

  1. Mở.
  2. Công cộng.

Biến cách của откры́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоткры́тыйоткры́тоеоткры́таяоткры́тые
Sinh cáchоткры́тогооткры́тогооткры́тойоткры́тых
Tặng cáchоткры́томуоткры́томуоткры́тойоткры́тым
Đối cáchоткры́тый / откры́тогооткры́тоеоткры́туюоткры́тые / откры́тых
Công cụ cáchоткры́тымоткры́тымоткры́тойоткры́тыми
Giới cáchоткры́томоткры́томоткры́тойоткры́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với откры́тый

Đồng nghĩa

Họ từ của откры́тый

Câu ví dụ với откры́тый

  • Магазины открыты. Các cửa hàng đang mở cửa.Tatoeba #13714992
  • Выставка будет открыта еще один месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839757
  • Магазин открыт с понедельника до субботы. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11758125
  • Магазин открыт с понедельника по субботу. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11758127
  • У вас в субботу открыто? Thứ Bảy bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2780831
  • Выставка будет открыта еще месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671284
  • Я оставил дверь открытой. Tôi để cửa mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670369
  • Вы открыты в воскресенье? Chủ Nhật quán có làm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8754829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

открытый nghĩa là gì?

открытый (tính từ) nghĩa là mở, công cộng.

открытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là откры́тый (phiên âm Latinh otkrýtyj, IPA [ɐtˈkrɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.