TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отло́гий

otlógij[ɐtˈɫoɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отло́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отло́гий nghĩa là thoai thoải, hơi dốc.

Nghĩa của отло́гий

Tính từ

  1. Thoai thoải, hơi dốc.

Biến cách của отло́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотло́гийотло́гоеотло́гаяотло́гие
Sinh cáchотло́гогоотло́гогоотло́гойотло́гих
Tặng cáchотло́гомуотло́гомуотло́гойотло́гим
Đối cáchотло́гий / отло́гогоотло́гоеотло́гуюотло́гие / отло́гих
Công cụ cáchотло́гимотло́гимотло́гойотло́гими
Giới cáchотло́гомотло́гомотло́гойотло́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отло́гий

So sánh hơn(по)отло́же

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отло́гий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

отлогий nghĩa là gì?

отлогий (tính từ) nghĩa là thoai thoải, hơi dốc.

отлогий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отло́гий (phiên âm Latinh otlógij, IPA [ɐtˈɫoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.