отло́гий
Dấu sắc trên отло́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отло́гий nghĩa là thoai thoải, hơi dốc.
Nghĩa của отло́гий
Tính từ
- Thoai thoải, hơi dốc.
Biến cách của отло́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отло́гий | отло́гое | отло́гая | отло́гие |
| Sinh cách | отло́гого | отло́гого | отло́гой | отло́гих |
| Tặng cách | отло́гому | отло́гому | отло́гой | отло́гим |
| Đối cách | отло́гий / отло́гого | отло́гое | отло́гую | отло́гие / отло́гих |
| Công cụ cách | отло́гим | отло́гим | отло́гой | отло́гими |
| Giới cách | отло́гом | отло́гом | отло́гой | отло́гих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отло́гий
| So sánh hơn | (по)отло́же |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отло́гий
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отлогий nghĩa là gì?
отлогий (tính từ) nghĩa là thoai thoải, hơi dốc.
отлогий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отло́гий (phiên âm Latinh otlógij, IPA [ɐtˈɫoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.