отнима́ть
Dấu sắc trên отнима́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отнима́ть nghĩa là lấy đi, cướp đi, làm mất, làm tốn.
Nghĩa của отнима́ть
Động từ
- Lấy... đi, cướp... đi, chiếm lấy, đoạt [lấy], tước... đi; tước đoạt, chiếm đoạt, bác đoạt, cướp đoạt; (nghĩa bóng) tước mất.
- отня́ть у кого́-л. де́ньгиcướp (đoạt) tiền của ai
- отня́ть у кого́-л. наде́ждуtước mất niềm hi vọng của ai
- время, энергию и т. п. Làm mất, làm tốn.
- я не хочу́ отнима́ть у вас мно́го вре́мениtôi không muốn làm mất nhiều thời gian của anh
- рабо́та отня́ла мно́го силcông việc làm mất nhiều sức lực
- убирать Cất... đi, lấy... đi.
- khẩu ngữ ампулировать Cắt cụt, cưa cụt.
- khẩu ngữ вычитать Trừ đi.
Cặp thể của отнима́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отнима́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отнима́ю |
| ты | отнима́ешь |
| он / она́ / оно́ | отнима́ет |
| мы | отнима́ем |
| вы | отнима́ете |
| они́ | отнима́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отнимать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отнима́л |
| Giống cái (она́) | отнима́ла |
| Giống trung (оно́) | отнима́ло |
| Số nhiều (они́) | отнима́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отнима́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отнима́йте |
Họ từ của отнима́ть
Câu hỏi thường gặp
отнимать nghĩa là gì?
отнимать (động từ) nghĩa là lấy đi, cướp đi, làm mất, làm tốn.
отнимать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отнима́ть (phiên âm Latinh otnimátʹ, IPA [ɐtʲnʲɪˈmatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.