TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посыла́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
posylátʹ[pəsɨˈɫatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посыла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посыла́ть nghĩa là gửi đi, gửi.

Nghĩa của посыла́ть

Động từ

  1. Gửi... đi, gửi, gởi; (людей) phái... đi, cử... đi, sai... đi.
    • посыла́ть кого́-л. за врачо́мcử ai đi tìm bác sĩ
    • посыла́ть кого́-л. в командиро́вкуphái ai đi công tác, cử ai đi công cán
    • посыла́ть что́-л.по по́чте — gửi cái gì qua bưu điện
    • посыла́ть покло́н кому́-л.gửi lời chào ai

Cặp thể của посыла́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ посыла́ть

NgôiHiện tại
япосыла́ю
тыпосыла́ешь
он / она́ / оно́посыла́ет
мыпосыла́ем
выпосыла́ете
они́посыла́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + посылать.

Quá khứ

Giống đực (он)посыла́л
Giống cái (она́)посыла́ла
Giống trung (оно́)посыла́ло
Số nhiều (они́)посыла́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)посыла́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)посыла́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với посыла́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của посыла́ть

Câu hỏi thường gặp

посылать nghĩa là gì?

посылать (động từ) nghĩa là gửi đi, gửi.

посылать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посыла́ть (phiên âm Latinh posylátʹ, IPA [pəsɨˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.