отре́зать
Dấu sắc trên отре́зать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отре́зать nghĩa là cắt, cắt rời.
Nghĩa của отре́зать
Động từ
- Cắt, cắt rời, cắt đứt; chặn, cắt đứt (đường, liên lạc).
Chia động từ отре́зать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отре́жу |
| ты | отре́жешь |
| он / она́ / оно́ | отре́жет |
| мы | отре́жем |
| вы | отре́жете |
| они́ | отре́жут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отре́зал |
| Giống cái (она́) | отре́зала |
| Giống trung (оно́) | отре́зало |
| Số nhiều (они́) | отре́зали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отре́жь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отре́жьте |
Họ từ của отре́зать
Câu hỏi thường gặp
отрезать nghĩa là gì?
отрезать (động từ) nghĩa là cắt, cắt rời.
отрезать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отре́зать (phiên âm Latinh otrézatʹ, IPA [ɐˈtrʲezətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.