отта́лкивание
Dấu sắc trên отта́лкивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отта́лкивание nghĩa là lực đẩy, sức đẩy.
Nghĩa của отта́лкивание
Danh từ
- vật lý Lực đẩy, sức đẩy.
Biến cách của отта́лкивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отта́лкивание | отта́лкивания |
| Sinh cách кого? чего? | отта́лкивания | отта́лкиваний |
| Tặng cách кому? чему? | отта́лкиванию | отта́лкиваниям |
| Đối cách кого? что? | отта́лкивание | отта́лкивания |
| Công cụ cách кем? чем? | отта́лкиванием | отта́лкиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отта́лкивании | отта́лкиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отта́лкивание
Câu hỏi thường gặp
отталкивание nghĩa là gì?
отталкивание (danh từ) nghĩa là lực đẩy, sức đẩy.
отталкивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отта́лкивание (phiên âm Latinh ottálkivanije, IPA [ɐˈtːaɫkʲɪvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.