TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отте́нок

giống đựcbất động vật
otténok[ɐˈtʲːenək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отте́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отте́нок nghĩa là sắc thái, sắc.

Nghĩa của отте́нок

Danh từ

  1. Sắc thái, sắc.
    • с розова́тым отте́нкомcó sắc thái hồng hồng, có sắc hồng nhạt
    • без отте́нка смуще́нияkhông có vẻ gì bối rối cả
    • с отте́нком раздраже́нияlộ vẻ tức giận

Biến cách của отте́нок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отте́нокотте́нки
Sinh cách кого? чего?отте́нкаотте́нков
Tặng cách кому? чему?отте́нкуотте́нкам
Đối cách кого? что?отте́нокотте́нки
Công cụ cách кем? чем?отте́нкомотте́нками
Giới cách о ком? о чём?отте́нкеотте́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отте́нок

Đồng nghĩa

Họ từ của отте́нок

Câu hỏi thường gặp

оттенок nghĩa là gì?

оттенок (danh từ) nghĩa là sắc thái, sắc.

оттенок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отте́нок (phiên âm Latinh otténok, IPA [ɐˈtʲːenək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.