отте́нок
giống đựcbất động vật
otténok[ɐˈtʲːenək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отте́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отте́нок nghĩa là sắc thái, sắc.
Nghĩa của отте́нок
Danh từ
- Sắc thái, sắc.
- с розова́тым отте́нкомcó sắc thái hồng hồng, có sắc hồng nhạt
- без отте́нка смуще́нияkhông có vẻ gì bối rối cả
- с отте́нком раздраже́нияlộ vẻ tức giận
Biến cách của отте́нок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отте́нок | отте́нки |
| Sinh cách кого? чего? | отте́нка | отте́нков |
| Tặng cách кому? чему? | отте́нку | отте́нкам |
| Đối cách кого? что? | отте́нок | отте́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | отте́нком | отте́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | отте́нке | отте́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отте́нок
Đồng nghĩa
Họ từ của отте́нок
Câu hỏi thường gặp
оттенок nghĩa là gì?
оттенок (danh từ) nghĩa là sắc thái, sắc.
оттенок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отте́нок (phiên âm Latinh otténok, IPA [ɐˈtʲːenək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.