отта́чивать
Dấu sắc trên отта́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отта́чивать nghĩa là mài sắc, mài nhọn.
Nghĩa của отта́чивать
Động từ
- Mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn, vót nhọn, đẽo nhọn, mài, gọt, vót, đẽo; (nghĩa bóng) (стиль и т. п.) đẽo gọt, trau chuốt, gọt giũa, làm cho... rành rọt. + đối cách
- отта́чивать ка́ждый стихtrau chuốt (gọt giũa, đẽo gọt) từng câu thơ
Cặp thể của отта́чивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отта́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отта́чиваю |
| ты | отта́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | отта́чивает |
| мы | отта́чиваем |
| вы | отта́чиваете |
| они́ | отта́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оттачивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отта́чивал |
| Giống cái (она́) | отта́чивала |
| Giống trung (оно́) | отта́чивало |
| Số nhiều (они́) | отта́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отта́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отта́чивайте |
Họ từ của отта́чивать
Câu hỏi thường gặp
оттачивать nghĩa là gì?
оттачивать (động từ) nghĩa là mài sắc, mài nhọn.
оттачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отта́чивать (phiên âm Latinh ottáčivatʹ, IPA [ɐˈtːat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.