TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отта́чивать

thể chưa hoàn thành
ottáčivatʹ[ɐˈtːat͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отта́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отта́чивать nghĩa là mài sắc, mài nhọn.

Nghĩa của отта́чивать

Động từ

  1. Mài sắc, mài nhọn, gọt nhọn, vót nhọn, đẽo nhọn, mài, gọt, vót, đẽo; (nghĩa bóng) (стиль и т. п.) đẽo gọt, trau chuốt, gọt giũa, làm cho... rành rọt. + đối cách
    • отта́чивать ка́ждый стихtrau chuốt (gọt giũa, đẽo gọt) từng câu thơ

Cặp thể của отта́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отта́чивать

NgôiHiện tại
яотта́чиваю
тыотта́чиваешь
он / она́ / оно́отта́чивает
мыотта́чиваем
выотта́чиваете
они́отта́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оттачивать.

Quá khứ

Giống đực (он)отта́чивал
Giống cái (она́)отта́чивала
Giống trung (оно́)отта́чивало
Số nhiều (они́)отта́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отта́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отта́чивайте

Họ từ của отта́чивать

Câu hỏi thường gặp

оттачивать nghĩa là gì?

оттачивать (động từ) nghĩa là mài sắc, mài nhọn.

оттачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отта́чивать (phiên âm Latinh ottáčivatʹ, IPA [ɐˈtːat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.